Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành của công, biến thành của chung.động từ
- Công xã hoá.động từ
Ví dụ
-
They communalise the garden for all neighbors.
-
The group tried to communalise the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép