TanroDictionary Sổ từ

communicability

/kəˌmjuːnəkəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể truyền đạt, tính có thể cho biết, tính có thể thông tri.danh từ
  2. Tính có thể lan truyền, tính có thể lây.danh từ

Ví dụ

  1. The message had good communicabiliti across the group.

  2. The disease showed high communicabiliti in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép