Nghĩa tiếng Việt
- Có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri.tính từ
- Có thể lan truyền, có thể lây.tính từ
Ví dụ
-
These ideas are communicable through simple conversation.
-
Flu is a highly communicable disease in winter.
-
communicable ideas
ý kiến có thể truyền đạt
-
a communicable disease
bệnh có thể lây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép