Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của communicate.động từ
- Truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín.danh từ
Ví dụ
-
We are communicating by text today.
-
Communicating clearly saves time for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép