Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng chia sẻ.danh từ
- Sự giao thiệp, sự liên lạc; quan hệ; sự cảm thông.danh từ
- Nhóm đạo (nhóm người cùng chung một tín ngưỡng).danh từ
- Lễ ban Thánh Thể.danh từ
Ví dụ
-
Their communion grew stronger through shared meals.
-
They seek communion with their neighbors every Sunday.
-
The communion of the faithful gathered for prayer.
-
The family will take Communion at the church.
-
to hold communion with
có quan hệ với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép