Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa cộng sản.danh từ
Tiếng Nhật
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
- 共産きょうさんcộng sản (chủ nghĩa)
Ví dụ
-
He studied communism in history class this term.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép