Nghĩa tiếng Việt
- cộng đồngdanh từ
- Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh... ).danh từ
- Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch... ).danh từ
- Sở hữu cộng đồng, sở hữu chung.danh từ
- Công chúng, xã hội.danh từ
Tiếng Nhật
- 集落しゅうらくlàng, xóm, khu dân cư
- 社会しゃかいxã hội; cộng đồng
- 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể, bầy
- 共同体きょうどうたいcộng đồng, tập thể
- コミュニティcộng đồng
Ví dụ
-
Most Libyan policemen were members of the community where they worked.
-
We must work for the welfare of the community.
-
He joined a religious community in the city.
-
The village owns this land as a community property.
-
He kept the community on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép