TanroDictionary Sổ từ

commutable

/kəˈmjuːtəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thay thế, có thể thay đổi cho nhau, có thể giao hoán.tính từ

Ví dụ

  1. The two jobs are commutable by train.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép