TanroDictionary Sổ từ

commutate

/ˈkɑːmjəˌteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển (mạch), đổi nối (đ).động từ

Ví dụ

  1. We commutate the circuit to change the route.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép