Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán.động từ
- Giảm (hình phạt, tội).động từ
- Đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm).động từ
- Đảo mạch, chuyển mạch.động từ
Tiếng Nhật
- 通うかようđi lại (giữa hai nơi), chạy tuyến (xe buýt, tàu)
Ví dụ
-
We commute the two numbers in this step.
-
The judge decided to commute the death penalty.
-
She commutes to work by train every day.
-
The device commutes the signal automatically.
-
to commute the dealth penalty to life imprisonment
làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép