Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commute.động từ
Tiếng Nhật
- 通いかよいsự đi lại, qua lại
Ví dụ
-
I am commuting by bus this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép