TanroDictionary Sổ từ

comose

/coˈmoʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mào lông (ở đầu hạt).tính từ

Ví dụ

  1. The comose seed had a soft top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép