Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compactđộng từ
- Rắn chắc; gắn bó.tính từ
Ví dụ
-
They compacted the soil before planting.
-
The compacted soil felt firm underfoot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép