TanroDictionary Sổ từ

compactly

/kəmˈpæktli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khít, đặc, chặt chẽ.D
  2. Súc tích, mạch lạc.D

Ví dụ

  1. The team finished compactly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép