Nghĩa tiếng Việt
- Khít, đặc, chặt chẽ.D
- Súc tích, mạch lạc.D
Ví dụ
-
The team finished compactly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpæktli/
The team finished compactly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép