Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ép, bộ nén.danh từ
Ví dụ
-
The compactor made the trash smaller.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpæktɜː/
The compactor made the trash smaller.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép