TanroDictionary Sổ từ

compactor

/kəmˈpæktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ép, bộ nén.danh từ

Ví dụ

  1. The compactor made the trash smaller.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép