TanroDictionary Sổ từ

companionship

/kəmˈpæniənʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tình bạn, tình bạn bè.danh từ
  2. Tổ thợ sắp chữ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I value our long companionship very much.

  2. The companionship helped him feel less lonely.

  3. a companionship of many years

    tình bè bạn trong nhiều năm

  4. to enjoy someone's companionship

    kết thân với ai, làm bạn với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép