Nghĩa tiếng Việt
- tình bạn, tình bạn bè.danh từ
- Tổ thợ sắp chữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I value our long companionship very much.
-
The companionship helped him feel less lonely.
-
a companionship of many years
tình bè bạn trong nhiều năm
-
to enjoy someone's companionship
kết thân với ai, làm bạn với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép