Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể so sánh được.danh từ
Ví dụ
-
Their scores had comparableness in every test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmpərəbəlnəs/
Their scores had comparableness in every test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép