Nghĩa tiếng Việt
- Chia thành ngăn.động từ
Ví dụ
-
She can compartmentalize tasks very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˌpɑːrtˈmɛntəˌlɑɪz/
She can compartmentalize tasks very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép