Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compassđộng từ
Ví dụ
-
This map compasses a wide area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈʌmpəsɪz/
This map compasses a wide area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép