TanroDictionary Sổ từ

compassing

/ˈkʌmpəsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compass.động từ

Ví dụ

  1. The fence is compassing the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép