TanroDictionary Sổ từ

compassionate

/kəmˈpæʃənət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her compassionate words helped me calm down.

  2. He compassionate with the tired boy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép