Nghĩa tiếng Việt
- Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.tính từ
Tiếng Nhật
- 情け深いなさけぶかいnhân hậu, giàu lòng trắc ẩn
Ví dụ
-
Her compassionate words helped me calm down.
-
He compassionate with the tired boy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép