TanroDictionary Sổ từ

compatriotism

/kəmˈpɑːtriːəməsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng yêu nước, lòng ái quốc.danh từ
  2. Chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.danh từ

Ví dụ

  1. A compatriotism helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép