Nghĩa tiếng Việt
- Người ngang hàng, người bằng vai.danh từ
- Bạn.danh từ
Ví dụ
-
Each compeer offered honest advice.
-
She saw the compeer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép