TanroDictionary Sổ từ

compeer

/ˈkɑːmˌpɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngang hàng, người bằng vai.danh từ
  2. Bạn.danh từ

Ví dụ

  1. Each compeer offered honest advice.

  2. She saw the compeer yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép