Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compelđộng từ
- Bị ép buộc, bị cưỡng bách.tính từ
Ví dụ
-
She compelled him to finish the task.
-
He felt compelled to apologize at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép