Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compel.động từ
- Hấp dẫn, thuyết phục.tính từ
Ví dụ
-
His compelling reasons changed my mind.
-
The book has a compelling story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép