TanroDictionary Sổ từ

compelling

/kəmˈpelɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compel.động từ
  2. Hấp dẫn, thuyết phục.tính từ

Ví dụ

  1. His compelling reasons changed my mind.

  2. The book has a compelling story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép