Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compensateđộng từ
- Được bù trừ, được đền bù.danh từ
Ví dụ
-
The costs were compensated after the delay.
-
The worker received compensated time off.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép