Nghĩa tiếng Việt
- Mạch bù trừ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the compensating circuit on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmpənˌseɪtin ˈsɜːkət/
He kept the compensating circuit on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép