TanroDictionary Sổ từ

compensating circuit

/ˈkɑːmpənˌseɪtin ˈsɜːkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch bù trừ.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the compensating circuit on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép