Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị bù trừ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the compensating unit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmpənˌseɪtin ˈjuːnət/
She saw the compensating unit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép