TanroDictionary Sổ từ

compensating variation

/ ˌvɛriˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức thay đổi bù đắp.danh từ

Ví dụ

  1. The compensating variation was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép