TanroDictionary Sổ từ

compensation theorem

/ˌkɑːmpənˈseɪʃən ˈθiərəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định lý bù trừ.danh từ

Ví dụ

  1. The compensation theorem was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép