Nghĩa tiếng Việt
- Xem compensation: Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thườngtính từ
Ví dụ
-
The entry compensational points to compensation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép