Nghĩa tiếng Việt
- Năng lực, khả năng.danh từ
- Tiền thu nhập đủ để sống sung túc.danh từ
- Thẩm quyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has no competence for this difficult task.
-
She earned just enough to have a competence.
-
this does not fall within the competence of the cow!
-
to have no competence for a task
không có đủ khả năng làm việc gì
-
to have no more than a competence
cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép