Nghĩa tiếng Việt
- Thành thạo, điêu luyện.D
Ví dụ
-
She spoke competently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmpətəntli/
She spoke competently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép