TanroDictionary Sổ từ

competition policy

/ ˈpɑːləsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách về cạnh tranh.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the competition policy on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép