Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách về cạnh tranh.danh từ
Ví dụ
-
He kept the competition policy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɑːləsi/
He kept the competition policy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép