Nghĩa tiếng Việt
- Tính cạnh tranh, tính đua tranh.danh từ
Tiếng Nhật
- 競争力きょうそうりょくsức cạnh tranh
- 負けん気まけんきtính hiếu thắng, không chịu thua
Ví dụ
-
Her competitiveness helped her win the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép