Nghĩa tiếng Việt
- Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her main competitor opened a shop nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpetɪtə(r)/
Her main competitor opened a shop nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép