TanroDictionary Sổ từ

compiling routine

/kəmˈpɑɪlin ruːˈtin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường trình biên dịch.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the compiling routine yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép