Nghĩa tiếng Việt
- Thường trình biên dịch.danh từ
Ví dụ
-
She saw the compiling routine yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpɑɪlin ruːˈtin/
She saw the compiling routine yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép