Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự mãn.danh từ
- Sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn.danh từ
Ví dụ
-
His complacence made him ignore useful advice.
-
She smiled with complacence after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép