Nghĩa tiếng Việt
- Oán trách, ta thán.D
Ví dụ
-
She answered complainingli after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpleɪnɪŋli/
She answered complainingli after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép