Nghĩa tiếng Việt
- Tính đễ dãi.danh từ
- Tính hay chiều ý người khác; tính ân cần.danh từ
Ví dụ
-
Her complaisance made the guests feel welcome.
-
He showed complaisance by helping without complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép