Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn hảo.tính từ
Ví dụ
-
His report was clear and compleat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈplit/
His report was clear and compleat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép