Nghĩa tiếng Việt
- Thường trình hoàn chỉnh.danh từ
Ví dụ
-
The complete routine was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈplit ruːˈtin/
The complete routine was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép