Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của completeđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He completed the puzzle in one hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpliːtɪd/
He completed the puzzle in one hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép