TanroDictionary Sổ từ

completeness

/kəmˈpliːtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We checked the completeness of the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép