Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoàn thành, sự làm xong.danh từ
- Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 出来上がりできあがりsự hoàn thành, xong
- 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
- 完了かんりょうhoàn thành, hoàn tất, kết thúc
- 完結かんけつsự hoàn tất, kết thúc (vd: tập cuối)
- 仕上げしあげsự hoàn thiện, khâu hoàn thiện
Ví dụ
-
The construction project is now near completion.
-
The completion of the bridge took two years.
-
near completion
sự gần xong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép