TanroDictionary Sổ từ

completion

/kəmˈpliːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoàn thành, sự làm xong.danh từ
  2. Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The construction project is now near completion.

  2. The completion of the bridge took two years.

  3. near completion

    sự gần xong

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép