Nghĩa tiếng Việt
- Để bổ sung, để bổ khuyết.tính từ
Ví dụ
-
The extra line was completive, not essential.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpliːtɪv/
The extra line was completive, not essential.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép