Nghĩa tiếng Việt
- Có nước da như thế nào đó.tính từ
Ví dụ
-
He was a dark-complexioned boy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈplɛkʃənd/
He was a dark-complexioned boy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép