Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh... ).danh từ
- Sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Full compliance with the safety rules is required here.
-
He showed compliance without saying a word.
-
it was done in compliance with your wish
việc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép