TanroDictionary Sổ từ

compliant

/kəmˈplaɪənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục tùng mệnh lệnh, chiều theo.tính từ
  2. Phù hợp (với một quy tắc, tiêu chuẩn nào đó).tính từ

Ví dụ

  1. The child was compliant during the visit.

  2. This file is compliant with the new rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép