Nghĩa tiếng Việt
- Phục tùng mệnh lệnh, chiều theo.tính từ
- Phù hợp (với một quy tắc, tiêu chuẩn nào đó).tính từ
Ví dụ
-
The child was compliant during the visit.
-
This file is compliant with the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép