TanroDictionary Sổ từ

complicating

/kˈɒmplɪkˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complicate.động từ

Ví dụ

  1. Adding more steps is complicating the task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép