Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complicate.động từ
Ví dụ
-
Adding more steps is complicating the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒmplɪkˌeɪtɪŋ/
Adding more steps is complicating the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép